Hóa chất

DUNG MÔI DIPROPYLENE GLYCOL LO+ (DPG)

Tên Sản Phẩm:  DIPROPYLENE GLYCOL LO+ CTPT: C6H14O3 Tên Gọi Khác: Oxybispropanol CAS: 25265-71-8 Quy Cách: 210kg/phuy Xuất Xứ: Thái Lan (DOW) Liên Hệ:  0909199800-UYEN HÀ   DIPROPYLENE GLYCOL LO+  từ DOW là sản phẩm có độ tinh k…

HÓA CHẤT KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Methanol - 1 dưới 1% DOP - 1 dưới 1% DBP - 1 dưới 1% TCE - 1 dưới 1% ACETONE - 2 dưới 5% MEK - 2 dưới 5% TOLUENE - 2 dưới 5% TEA - 2 dưới 5% MDEA - 2 dưới 5% XYLEN

DIETHYLENE GLYCOL DEG

CTPT: (HOCH2CH2)2O Tên Gọi Khác: Diglycol, Dihydroxy diethyl ether, 2,2'-Oxydiethanol,... CAS: 111-46-6 Quy Cách: 235kg/phuy, 225kg/phuy Xuất Xứ: Malaysia , Indonesia, Thái Lan.... Diethylene glycol được sử dụng trong sản…

Butyl Carbitol

T ên khác : Diethylene Glycol Monobutyl Ether, Dowanol DB, Butyl diglycol,  2-(2-butoxyethoxy)-ethanol, butyl dioxytol. CTPT:  C 4 H 9 (OCH 2 CH 2 ) 2 OH CAS :  112-34-5 Butyl carbitol có tốc độ bay hơi chậm hơn Butyl Cellosolv…

DIBUTYL PHTHALATE DBP CHẤT HÓA DẺO

DI-BUTYL PHTHALATE  là một chất lỏng khan, trong suốt, gần như không màu, có mùi khó nhận biết được. Tan trong các loại dung môi hữu cơ thông thường như alcohol, ether, benzen. Có thể trộn lẫn và tương hợp với các chất hóa dẻo …

DUNG MÔI ACETONE

Tên Sản Phẩm:  ACETONE CTPT: CH3COCH3 Tên Gọi Khác: Dimethyl ketone, Propanone, CAS: 67-64-1 Quy Cách: 160KG/phuy Xuất Xứ: Đài Loan, Singapore Liên hệ:  0909.199.800- Uyên   ACETONE là chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nha…

DUNG MÔI METHANOL

Tên Sản Phẩm:  METHANOL CTPT: CH3OH Tên Gọi Khác: Alcol metylic, metyl alcol, hydroxyl metan,... CAS: 67-56-1 Quy Cách: 163kg/phuy Xuất Xứ: Malaysia Liên Hệ:  09091998000-Uyên Hà METHANOL  là chất lỏng trong suốt, không màu, hòa…

DUNG MÔI METHYL ETHYL KETONE-MEK

Tên Sản Phẩm:  METHYL ETHYL KETONE-MEK CTPT: C4H8O Tên Gọi Khác: 2-butaone, methylpropanone, methylacetone,... CAS: 78-93-3 Quy Cách: 165kg/phuy (hàng bồn) Xuất Xứ: Nhật Bản Liên Hệ:  0909199800   METHYL ETHYL KETONE-MEK  là chất…

Lutensol A9N alcohol ethoxylate

Giới thiệu:  Lutensol A9N là một chất hoạt động không ion do BASF sản xuất. Là một ester của alcohol (C12-C14) với 9 đơn vị ethylen oxide EO ( a lcohol ethoxylate 9EO) Tính chất : Nó có khả năng làm ướt, nhủ hóa , phân tán và làm…

Solvent 100(C9)

Solvent có tên hóa học là Naphtha (petroleum) Hydrosulfurized Heavy, có thành phần chủ yếu là các hợp chất C9-C10 dialkyl benzene và trialkylbenzenes. CAS : 65742-95-6  Xuất xứ : Hàn Quốc Quy cách : 180 kg/phuy Solvent 100 hay C9…

TCE TRICLOROETHYLENE

Tên Sản Phẩm:  TRICHLOROETHYLENE CTPT: C2HCl3 Tên Gọi Khác: 1,1,2-trichloroethene; 1,1-dichloro-2-chloroethylene; 1-chloro-2,2-dichloroethylene,... CAS: 79-01-6 Quy Cách: 290kg/phuy Xuất Xứ: Nhật Bản, Trung Quốc ỨNG DỤNG CỦA DU…

NP9 CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT

NONYL PHENOL  ETHOXYLATE    CT:  C 9 H 19 C 6 H 4 (OCH 2 CH 2 ) n OH   Nhóm chất họat động Terginol Nonyl Phenol  gồm các chất hoạt động bề mặt nonion có rất nhiều ứng dụng như: sản xuất các sản phẩm tẩy rửa, sơn, coating, các …

DUNG MÔI METHYLENE CHLORIDE

Tên Sản Phẩm:  METHYLENE CHLORIDE CTPT: CH2Cl2 Tên Gọi Khác: Dichloromethane CAS: 75-09-2 Quy Cách: 260-270 Xuất Xứ: Trung Quốc, MỸ(DOW). Đài Loan.... Liên Hệ:  0909199800- UYÊN HÀ METHYLENE CHLORIDE  là chất lỏng trong suôt, k…

Propylen Glycol

ỨNG DỤNG CỦA PROPYLENE GLYCOL (USP|EP) 1.Ứng dụng trong kem đánh răng và mỹ phẩm Vì  PG  không độc và khả năng hòa tan tốt hầu hết các chất hữu cơ nên được sử dụng làm dung môi, chất kết tụ, chất mang, chất ổn định nhũ tươ…

POLYETHYLENE GLYCOL

CARBOWAX™ POLYETHYLENE GLYCOL PEG (Polyethylene Glycol) là polymer mạch dài có công thức chung là HO(CH 2CH2)nH n : mức độ polymer hoá, xác định khối lượng phân tử trung bình của mỗi sản phẩm và tính chất của nó. Các loại Polyeth…

DOP CHẤT HOÁ DẺO

Tên hóa học : Dioctyl phthalate, DOP, DEHP, Bis(2-ethylhexyl)phthalate Công thức hóa học : C 24 H 38 O 4 Tính chất : DOP là chất lỏng khang, trong suốt, gần như không màu, có mùi, khó nhận biết được, tan trong các loại dung m…

Nhựa epoxy D.E.R 331

Tiêu chuẩn kỹ thuật : Đương lượng Epoxide(g/eq): 182-192 Phần trăm epoxide (%): 22.4-23.6 Màu ( Platium Cobalt): 75max Độ nhớt tại 250C: 11000-14000 Hàm lượng: 700max Tỉ trọng tại 250C: 1.16 (g/ml) Thời gian sử dụng: 24 tháng ỨNG…

Tải thêm bài đăng
Không tìm thấy kết quả nào